đưa võng

đưa võng

Một em bé nằm đưa võng dưới bóng cây.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hành động đung đưa võng: "đưa võng" chỉ việc tạo ra chuyển động nhịp nhàng, qua lại cho một chiếc võng, thường bằng cách dùng tay đẩy hoặc kéo dây võng, nhằm tạo cảm giác thoải mái, dễ chịu cho người nằm.
    • Nghĩa bóng (thân mật): Chỉ hành động ru ngủ hoặc dỗ dành ai đó bằng cách đưa võng, hoặc ám chỉ việc tạo ra sự êm ái, nhẹ nhàng trong một tình huống nào đó.
dụ sử dụng
  • Nghĩa đen:

    • nội ngồi đưa võng cho em ngủ. ( nội ngồi tạo chuyển động qua lại cho võng để em dễ ngủ.)
    • Anh ấy đưa võng rất khéo, không làm em thức giấc. (Anh ấy thực hiện động tác đưa võng nhẹ nhàng, không gây tiếng động.)
  • Nghĩa bóng (thân mật):

    • ấy đưa võng bằng giọng hát ru ngọt ngào. ( ấy dùng giọng hát ru để dỗ dành, tạo cảm giác êm ái.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đưa võng đời": (thành ngữ) chỉ việc sống một cách nhàn nhã, thảnh thơi, không lo nghĩ.

    • Ông ấy thích đưa võng đời, không màng danh lợi. (Ông ấy ưa cuộc sống nhàn nhã, không bận tâm đến danh vọng.)
  • "đưa võng cho con": chỉ hành động chăm sóc, ru ngủ con cái.

    • Mẹ đưa võng cho con suốt đêm. (Mẹ ru con bằng cách đưa võng cả đêm.)
Biến thể từ gần giống
  • Đưa (động từ): hành động di chuyển vật đó qua lại hoặc đẩy nhẹ.

    • Đưa tay vẫy chào. (Di chuyển tay để chào.)
  • Võng (danh từ): một loại giường treo làm bằng dây hoặc vải, thường dùng để nằm nghỉ.

    • Chiếc võng này rất chắc chắn. (Chiếc giường treo này độ bền cao.)
Từ đồng nghĩa
  • Ru võng: hành động đưa võng kết hợp với hát ru.

    • Mẹ ru võng cho con ngủ. (Mẹ vừa đưa võng vừa hát ru.)
  • Đung đưa võng: mô tả chuyển động nhẹ nhàng của võng.

    • Chiếc võng đung đưa theo gió. (Chiếc võng chuyển động qua lại nhờ gió.)
Thành ngữ liên quan
  • Đưa võng mơ màng: trạng thái nửa tỉnh nửa khi nằm võng được đưa nhẹ nhàng.
    • Nằm đưa võng mơ màng dưới bóng cây. (Nằm trên võng được đưa nhẹ, trong trạng thái thư giãn dưới bóng cây.)